Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

thành ngữ

Âm Hán Việt

thành ngữ

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây mác, vũ khí)

6 nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm các động từ như học, sử dụng, giải thích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành ngữ

Từng chữ

  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thành ngữ

Câu ví dụ

  • xué thanh 2 thanh 2chéng thanh 2 thanh 3néng thanh 2bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5gèng thanh 4hǎo thanh 3de thanh 5liǎo thanh 3jiě thanh 3zhōng thanh 1guó thanh 2wén thanh 2huà. thanh 4

    Học thành ngữ có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.

  • zhè thanh 4 thanh 4chéng thanh 2 thanh 3de thanh 5bèi thanh 4hòu thanh 4yǒu thanh 3 thanh 2 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3 thanh 4shi. thanh 5

    Đằng sau câu thành ngữ này có một câu chuyện lịch sử vô cùng thú vị.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1yāo thanh 1qiú thanh 2 thanh 3men thanh 5měi thanh 3tiān thanh 1bèi thanh 4sòng thanh 4bìng thanh 4zhǎng thanh 3 thanh 4sān thanh 1 thanh 4chéng thanh 2yǔ. thanh 3

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi mỗi ngày phải học thuộc lòng và nắm vững ba thành ngữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.