Từ vựng tiếng Trung
wèi*wèn

Nghĩa tiếng Việt

thăm hỏi (người gặp khó khăn, tai nạn, bệnh tật) — thể hiện sự quan tâm và an ủi bằng lời nói hoặc hành động; mang sắc thái chính thức hơn 探望 (thăm nom thông thường).

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

15 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

慰问 (uỷ vấn — Hán-Việt) mang sắc thái chính thức và có tổ chức. Khác với 探望 (thăm nom thân thiết, cá nhân) và 看望 (thăm thông thường). Thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí.

Câu ví dụ

  • 领导前往医院慰问伤病员Lǐngdǎo qiánwǎng yīyuàn wèiwèn shāngbìngyuán thanh 3

    Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi thương bệnh binh

  • 节假日公司会派人慰问困难职工Jiéjiàrì gōngsī huì pài rén wèiwèn kùnnán zhígōng thanh 2

    Dịp lễ tết công ty sẽ cử người thăm hỏi nhân viên có hoàn cảnh khó khăn

  • 灾区群众收到了来自全国的慰问Zāiqū qúnzhòng shōu dào le láizì quánguó de wèiwèn thanh 1

    Người dân vùng thiên tai nhận được sự thăm hỏi từ khắp cả nước

  • 他打电话慰问了生病的同事Tā dǎ diànhuà wèiwèn le shēngbìng de tóngshì thanh 1

    Anh ấy gọi điện thăm hỏi đồng nghiệp đang ốm

Kết hợp thường gặp

  • 慰问信wèiwèn xìn thanh 4

    thư thăm hỏi

  • 慰问金wèiwènjīn thanh 4

    tiền thăm hỏi (hỗ trợ)

  • 慰问演出wèiwèn yǎnchū thanh 4

    biểu diễn văn nghệ thăm hỏi

  • 前往慰问qiánwǎng wèiwèn thanh 2

    đến thăm hỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.