Từ vựng tiếng Trung
màn

Nghĩa tiếng Việt

chậm (Hán-Việt: man)

1 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'man' trong 'yên man', 'mạn mạng'. Thường dùng dạng叠词 慢慢 để nhấn mạnh hoặc làm nhẹ ('đi chậm vào').

Câu ví dụ

  • Màn thanh 4màn thanh 4zǒu thanh 3

    Đi chậm rãi

  • Tài thanh 4màn thanh 4le thanh 5

    Quá chậm rồi

  • Màn thanh 4diǎn thanh 3

    Chậm một chút

Kết hợp thường gặp

  • màn thanh 4màn thanh 4

    chầm chậm, chậm rãi

  • màn thanh 4

    chậm

  • kuài thanh 4màn thanh 4

    nhanh chậm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.