Từ vựng tiếng Trung
jīng*huāng

Nghĩa tiếng Việt

hoảng loạn, lo sợ, thất kinh

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (tâm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi miêu tả trạng thái sợ hãi, hoảng loạn. Thường đi kèm với hành động mất bình tĩnh. Hán-Việt: 'kinh hoảng'.

Câu ví dụ

  • 听到这个消息,大家都很惊慌Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn jīnghuāng thanh 1

    Nghe tin này, ai cũng hoảng loạn

  • 不要惊慌,保持冷静Bùyào jīnghuāng, bǎochí lěngjìng thanh 4

    Đừng hoảng, giữ bình tĩnh

  • 惊慌失措Jīnghuāng shīcuò thanh 1

    Hoảng loạn mất phương hướng

  • 惊慌逃跑Jīnghuāng táopǎo thanh 1

    Hoảng loạn chạy trốn

  • 感到惊慌Gǎndào jīnghuāng thanh 3

    Cảm thấy hoảng loạn

Kết hợp thường gặp

  • 非常惊慌fēicháng jīnghuāng thanh 1

    hoảng loạn vô cùng

  • 惊慌的表情jīnghuāng de biǎoqíng thanh 1

    biểu cảm hoảng loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.