Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīng*tiān*dòng*dì

Nghĩa tiếng Việt

khiến thiên địa chấn động, rất vĩ đại, gây tiếng vọng lớn

Âm Hán Việt

kinh thiên động địa

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, tim)

11 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kinh thiên động địa

Từng chữ

  • kinhkinh động; kinh sợ
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • địađất; địa vị

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả điều gì đó vĩ đại, gây tiếng vọng lớn (có thể tích cực như thành tựu, hoặc tiêu cực như tiếng nổ). Hán-Việt: 'kinh thiên động địa'.

Câu ví dụ

  • 这是一场惊天动地的变革Zhè shì yī chǎng jīngtiāndòngdì de biàngé thanh 4

    Đây là một cuộc cải cách vĩ đại

  • 惊天动地的成就Jīngtiāndòngdì de chéngjiù thanh 1

    Thành tựu vĩ đại

  • 发出惊天动地的响声Fāchū jīngtiāndòngdì de xiǎngshēng thanh 1

    Phát ra tiếng nổ kinh thiên động địa

  • 惊天动地的爱情故事Jīngtiāndòngdì de àiqíng gùshi thanh 1

    Câu chuyện tình yêu vĩ đại

  • 惊天动地的胜利Jīngtiāndòngdì de shènglì thanh 1

    Chiến thắng vang dội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.