Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để mô tả không khí, phong cách của một nơi/chuyện (như quán cà phê có情调 romantic).
Câu ví dụ
- 有情调
Có không khí romantic, có sắc thái
- 浪漫情调
Phong cách romantic
- 这家咖啡馆有情调
Quán cà phê này có không khí romantic
- 乡村情调
Phong cách nông thôn
- 古典情调
Sắc thái cổ điển
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.