Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
bi thiên mẫn nhân
Từng chữ
- 悲bibuồn; thương cảm
- 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
- 悯mẫnthương nhớ
- 人nhânngười
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他怀着悲天悯人的情怀关注社会。
Anh ấy mang tấm lòng thương đời xót người để quan tâm đến xã hội
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.