Từ vựng tiếng Trung
xī*xī
xiāng*guān

Nghĩa tiếng Việt

Tức tức tương quan — liên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ với nhau từng hơi thở; dùng để nhấn mạnh sự liên kết không thể tách rời giữa hai sự vật.

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bát)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng trong văn viết học thuật hoặc lập luận, thường đi kèm cấu trúc 「A与B息息相关」.

Câu ví dụ

  • 环境保护与人类生存息息相关。Huánjìng bǎohù yǔ rénlèi shēngcún xīxī xiāngguān. thanh 2

    Bảo vệ môi trường gắn bó mật thiết với sự sinh tồn của loài người.

  • 健康与饮食习惯息息相关。Jiànkāng yǔ yǐnshí xíguàn xīxī xiāngguān. thanh 4

    Sức khỏe và thói quen ăn uống liên quan mật thiết với nhau.

  • 经济发展与教育水平息息相关。Jīngjì fāzhǎn yǔ jiàoyù shuǐpíng xīxī xiāngguān. thanh 1

    Phát triển kinh tế và trình độ giáo dục gắn bó chặt chẽ.

  • 个人幸福与社会环境息息相关。Gèrén xìngfú yǔ shèhuì huánjìng xīxī xiāngguān. thanh 4

    Hạnh phúc cá nhân liên quan mật thiết với môi trường xã hội.

Kết hợp thường gặp

  • 与…息息相关yǔ… xīxī xiāngguān thanh 3

    gắn bó mật thiết với...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.