Từ vựng tiếng Trung
liàn'ài

Nghĩa tiếng Việt

tình yêu, hẹn hò

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ

Là danh từ chỉ 'tình yêu' hoặc trạng thái đang yêu. Là động từ trong 谈恋爱 (hẹn hò, yêu đương).

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 谈恋爱 thanh 5
    • 恋爱中 thanh 5
    • 自由恋爱 thanh 5
    • 恋爱关系 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.