Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zǒngděi

Nghĩa tiếng Việt

phải, nhất định phải

Âm Hán Việt

tổng đắc

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

9 nét

Bộ: (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết hoặc dự đoán về một hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tổng đắc

Từng chữ

  • tổngtổng quát, thâu tóm; chung, toàn bộ; buộc túm lại
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件事总得想个办法。zhè jiàn shì zǒngděi xiǎng gè bànfǎ thanh 4

    Việc này nhất định phải nghĩ ra cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.