Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa怨言 là danh từ, chỉ lời oán trách. Không nên dùng như động từ (thì 用 抱怨/埋怨).
Câu ví dụ
- 他没有一句怨言
Anh ấy không có lời phàn nàn nào
- 发怨言
Phàn nàn
- 满腹怨言
Ngập tràn lời oán trách
Kết hợp thường gặp
- 怨言
lời phàn nàn
- 抱怨
phàn nàn
- 埋怨
oán trách
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.