Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jí*máng

Nghĩa tiếng Việt

Vội vàng, hối hả, gấp gáp

Âm Hán Việt

cấp mang

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Chủ yếu làm trạng ngữ đứng ngay trước động từ để biểu thị hành động diễn ra vội vã

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cấp mang

Từng chữ

  • cấpvội vàng, kíp, nóng nảy
  • mangbận rộn, bề bộn

Tầng từ vựng

Thường bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện một cách vội vàng vì lý do nào đó (thiếu thời gian, tình huống khẩn cấp).

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4diàn thanh 4huà thanh 4hòu, thanh 4 thanh 1 thanh 2máng thanh 2穿chuān thanh 1shàng thanh 4 thanh 1fu thanh 5chū thanh 1mén thanh 2le. thanh 5

    Sau khi nghe điện thoại, anh ấy vội vàng mặc quần áo rồi đi ra ngoài.

  • tiān thanh 1kōng thanh 1 thanh 1rán thanh 2xià thanh 4 thanh 3 thanh 4yǔ, thanh 3 thanh 4rén thanh 2 thanh 2máng thanh 2bēn thanh 1pǎo thanh 3duǒ thanh 3yǔ. thanh 3

    Trời bỗng nhiên đổ mưa lớn, người đi đường vội vàng chạy đi trú mưa.

  • thanh 1 thanh 2máng thanh 2xiàng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1jiě thanh 3shì thanh 4zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4qíng thanh 2de thanh 5lái thanh 2lóng thanh 2 thanh 4mài. thanh 4

    Anh ấy vội vàng giải thích cho mọi người ngọn ngành của sự việc này.

Kết hợp thường gặp

  • 急忙忙

    vội vã

  • 急忙离开

    vội vàng rời đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.