Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
kuài*sù

Nghĩa tiếng Việt

nhanh chóng, mau lẹ; ở tốc độ cao

Âm Hán Việt

khoái tốc

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khoái tốc

Từng chữ

  • khoáinhanh nhẹn; sắp sửa; sướng, thích; sắc (dao)
  • tốcnhanh chóng; tốc độ

Tầng từ vựng

快速 là tính từ chỉ tốc độ cao, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng. Trong khẩu ngữ, người ta thường dùng 快 hoặc 快点.

Câu ví dụ

  • 高铁速度很快速。Gāotiě sùdù hěn kuàisù. thanh 1
  • 我们需要快速解决这个问题。Wǒmen xūyào kuàisù jiějué zhège wèntí. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 快速发展kuàisù fāzhǎn thanh 4
  • 快速反应kuàisù fǎnyìng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.