Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
kuài*diǎnr*

Nghĩa tiếng Việt

khoái điếm nhĩ

Âm Hán Việt

khoái điểm nhi

5 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (hoả)

9 nét

Bộ: (nhi)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để thúc giục ai đó thực hiện hành động nhanh hơn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khoái điểm nhi

Tầng từ vựng

{儿} là hậu tố ér hóa âm miêu Bắc, có thể bỏ trong miêu Nam

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.