Từ vựng tiếng Trung
yōu*chóu

Nghĩa tiếng Việt

lo âu, sầu muộn, buồn bã

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cảm xúc lo âu, sầu muộn, thường do hoàn cảnh khó khăn. Mang sắc thái tiêu cực. Hán-Việt: 'ưu sầu'.

Câu ví dụ

  • 他满脸忧愁Tā mǎnliǎn yōuchóu thanh 1

    Anh ấy đầy vẻ lo âu

  • 不要为小事忧愁Bùyào wèi xiǎoshì yōuchóu thanh 4

    Đừng vì việc nhỏ mà lo lắng

  • 解除忧愁Jiěchú yōuchóu thanh 3

    Giải tỏa nỗi lo âu

  • 心中充满忧愁Xīnzhōng chōngmǎn yōuchóu thanh 1

    Lòng đầy lo âu

  • 忧愁的样子Yōuchóu de yàngzi thanh 1

    Vẻ mặt lo âu

Kết hợp thường gặp

  • 满怀忧愁mǎnhuái yōuchóu thanh 3

    đầy lo âu

  • 忧愁烦恼yōuchóu fánnǎo thanh 1

    lo âu phiền não

  • 忧愁的眼神yōuchóu de yǎnshén thanh 1

    ánh mắt lo âu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.