Từ vựng tiếng Trung
wàng*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

Không thể quên được, không sao quên nổi — diễn tả cảm giác ấn tượng quá sâu sắc đến mức không thể xóa khỏi ký ức.

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (nhất)

4 nét

Bộ: (liễu)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

忘不了 là cấu trúc khả năng phủ định (potential complement) của 忘: 忘+不+了; so sánh với 忘了 (đã quên rồi) và 忘得了 (có thể quên được).

Câu ví dụ

  • 那段经历我永远忘不了。Nà duàn jīnglì wǒ yǒngyuǎn wàng bu liǎo. thanh 4

    Trải nghiệm đó tôi mãi mãi không thể quên.

  • 她的笑容让我忘不了。Tā de xiàoróng ràng wǒ wàng bu liǎo. thanh 1

    Nụ cười của cô ấy khiến tôi không thể nào quên.

  • 这首歌的旋律真是忘不了。Zhè shǒu gē de xuánlǜ zhēn shì wàng bu liǎo. thanh 4

    Giai điệu bài hát này thật sự ám vào đầu không quên được.

  • 童年的快乐让人忘不了。Tóngnián de kuàilè ràng rén wàng bu liǎo. thanh 2

    Niềm vui thời thơ ấu khiến người ta không quên được.

Kết hợp thường gặp

  • 永远忘不了yǒngyuǎn wàng bu liǎo thanh 3

    mãi mãi không quên được

  • ràng thanh 4rén thanh 2wàng thanh 4bu thanh 5liǎo thanh 3

    khiến người ta không quên được

  • 一辈子忘不了yībèizi wàng bu liǎo thanh 1

    cả đời không quên được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.