Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rěn*jī
ái*è

Nghĩa tiếng Việt

đói lả, chịu đói

Âm Hán Việt

nhẫn cơ ai ngạ

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (thực)

5 nét

Bộ: (thủ)

10 nét

Bộ: (thực)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để miêu tả hoàn cảnh sống vô cùng nghèo khổ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhẫn cơ ai ngạ

Từng chữ

  • nhẫnchịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ, đành
  • đói; mất mùa
  • aisát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
  • 饿ngạbỏ đói; để đói; chết đói; bị đói

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc phải chịu đựng nỗi đói. Thường dùng trong bối cảnh khó khăn, nghèo đói.

Câu ví dụ

  • 穷忍忍饥挨饿Qióngrén rěnjī ái'è thanh 2

    Người nghèo phải chịu đói

  • 不要让孩子忍忍饥挨饿Bùyào ràng háizi rěnjī ái'è thanh 4

    Đừng để trẻ em phải chịu đói

  • 忍忍饥挨饿的日子Rěnjī ái'è de rìzi thanh 3

    Những ngày tháng chịu đói

Kết hợp thường gặp

  • 忍忍饥挨饿rěnjī ái'è thanh 3

    chịu đói khát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.