Từ vựng tiếng Trung
jì*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

kiêng ăn, tránh món ăn nào đó (vì sức khỏe/tôn giáo)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc kiêng khem ăn uống vì lý do sức khỏe hoặc tôn giáo.

Câu ví dụ

  • thanh 1shēng thanh 1ràng thanh 4 thanh 3 thanh 4kǒu thanh 3

    Bác sĩ bảo tôi kiêng ăn

  • Bìng thanh 4rén thanh 2 thanh 1yào thanh 4 thanh 4kǒu thanh 3

    Người bệnh cần kiêng ăn

  • Yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5 thanh 4kǒu thanh 3ma thanh 5

    Có kiêng ăn gì không

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4kǒu thanh 3shí thanh 2 thanh 4

    đồ ăn kiêng

  • thanh 1yào thanh 4 thanh 4kǒu thanh 3

    cần kiêng ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.