Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về việc kiêng khem ăn uống vì lý do sức khỏe hoặc tôn giáo.
Câu ví dụ
- 医生让我忌口
Bác sĩ bảo tôi kiêng ăn
- 病人需要忌口
Người bệnh cần kiêng ăn
- 有什么忌口吗
Có kiêng ăn gì không
Kết hợp thường gặp
- 忌口食物
đồ ăn kiêng
- 需要忌口
cần kiêng ăn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.