Từ vựng tiếng Trung
bì*xū

Nghĩa tiếng Việt

cần thiết

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

5 nét

Bộ: (mưa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cần thiết

Câu ví dụ

  • 这是必需Zhè shì 必需 thanh 4

    Đây là cần thiết

  • 我喜欢必需Wǒ xǐhuān 必需 thanh 3

    Tôi thích 必需

  • 有必需Yǒu 必需 thanh 3

    Có 必需

  • 没有必需Méiyǒu 必需 thanh 2

    Không có 必需

Kết hợp thường gặp

  • 很必需很 必需 thanh 5

    很 必需

  • 非常必需非常 必需 thanh 5

    非常 必需

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.