Từ vựng tiếng Trung
shǎo

Nghĩa tiếng Việt

thiết yếu, không thể thiếu

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

5 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ nhấn mạnh tính thiết yếu, không thể thiếu.

Câu ví dụ

  • 水是必不可少的Shuǐ shì bìbùkěshǎo de thanh 3

    Nước là thiết yếu.

  • 必不可少条件bìbùkěshǎo tiáojiàn thanh 4

    điều kiện thiết yếu.

  • 必不可少的部分bìbùkěshǎo de bùfen thanh 4

    phần không thể thiếu.

  • 必不可少的bìbùkěshǎo de thanh 4

    thiết yếu, không thể thiếu

Kết hợp thường gặp

  • 必不可少bìbùkěshǎo thanh 4

    thiết yếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.