Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa bóng: nỗi lo âu, khổ tâm trong tâm hồn. Không nhất thiết là bệnh lý.
Câu ví dụ
- 这是心病,要治心病
Đây là nỗi lo âu trong lòng, phải chữa nỗi lo âu
- 他有心病
Anh ấy có nỗi lo âu trong lòng
- 心病还需心药医
Nỗi lo âu trong lòng phải dùng thuốc tâm lý (nghĩa bóng)
- 久治不愈的心病
Nỗi lo âu lâu năm không khỏi
- 心病难医
Nỗi lo âu trong lòng khó chữa
Kết hợp thường gặp
- 治心病
chữa nỗi lo âu
- 心中心病
nỗi lo âu trong lòng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.