Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词

xúnguīdǎojǔ

Nghĩa tiếng Việt

tuân thủ khuôn phép, làm việc theo nề nếp cũ, thiếu sự linh hoạt

Âm Hán Việt

tuần quy đạo củ

4 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

12 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

8 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

17 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Từ này thường dùng để miêu tả phong cách làm việc hoặc lối sống của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuần quy đạo củ

Từng chữ

  • 循tuầnnoi, tuân theo
  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • 蹈đạogiẫm, xéo
  • 矩củcái khuôn; khuôn phép

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他做事总是循规蹈矩,缺乏创新。tā zuòshì zǒngshì xúnguīdǎojǔ, quēfá chuàngxīn thanh 1

    Anh ấy làm việc luôn tuân thủ khuôn phép, thiếu sự đổi mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.