Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Phó từ副词
dé*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

có thể, được phép; đạt được

Âm Hán Việt

đắc dĩ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ trong văn viết để biểu thị nhờ có điều kiện nào đó mà thực hiện được hành động

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đắc dĩ

Từng chữ

  • đắcđược; trúng, đúng
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng để chỉ đạt được cơ hội làm gì đó.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 2 thanh 3shí thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5mèng thanh 4xiǎng thanh 3

    anh ấy có thể hiện thực hóa ước mơ của mình

  • zhōng thanh 1 thanh 2 thanh 2 thanh 3jiàn thanh 4miàn thanh 4

    cuối cùng cũng có thể gặp nhau

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4shù thanh 4 thanh 2 thanh 3bǎo thanh 3liú thanh 2

    công nghệ này được giữ lại

  • thanh 2 thanh 3jiě thanh 3jué thanh 2

    có thể giải quyết

Kết hợp thường gặp

  • 得以实现
  • 得以完成

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.