Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wǎng*fǎn

Nghĩa tiếng Việt

khứ hồi

Âm Hán Việt

vãng phản

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bộ: (đi lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ chỉ sự di chuyển hai chiều giữa hai địa điểm, thường dùng trong văn viết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vãng phản

Từng chữ

  • vãngđi; theo hướng; đã qua
  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khứ hồi

Câu ví dụ

  • thanh 3mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 4zhāng thanh 1wǎng thanh 3fǎn thanh 3 thanh 1piào. thanh 4

    Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.

  • thanh 1měi thanh 3tiān thanh 1wǎng thanh 3fǎn thanh 3 thanh 2xué thanh 2xiào thanh 4 thanh 2jiā thanh 1zhī thanh 1jiān. thanh 1

    Hằng ngày anh ấy đi đi về về giữa trường học và nhà.

  • zuò thanh 4gāo thanh 1tiě thanh 3wǎng thanh 3fǎn thanh 3liǎng thanh 3 thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4hěn thanh 3fāng thanh 1便biàn. thanh 4

    Đi tàu cao tốc đi về giữa hai thành phố rất thuận tiện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.