Từ vựng tiếng Trung
cǎi*diàn

Nghĩa tiếng Việt

tivi màu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

11 nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

abbreviation

Viết tắt phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết. Chỉ tivi màu, đặc biệt là tivi CRT màu trước đây.

Câu ví dụ

  • 家里买了新彩电Jiālǐ mǎi le xīn cǎidiàn thanh 1

    Nhà mua tivi màu mới

  • 这台彩电很清楚Zhè tái cǎidiàn hěn qīngchu thanh 4

    Cái tivi màu này rất rõ

  • 国产彩电质量不错Guóchǎn cǎidiàn zhìliàng bùcuò thanh 2

    Tivi màu nội địa chất lượng khá tốt

  • 彩电越来越便宜Cǎidiàn yuèláiyuè piányi thanh 3

    Tivi màu ngày càng rẻ

Kết hợp thường gặp

  • 国产彩电guóchǎn cǎidiàn thanh 2

    tivi màu nội địa

  • 进口彩电jìnkǒu cǎidiàn thanh 4

    tivi màu nhập khẩu

  • 彩电价格cǎidiàn jiàgé thanh 3

    giá tivi màu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.