Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
giới từ / danh từDùng để chỉ vị trí giữa hoặc trong một nhóm. Có thể dùng cho không gian, thời gian hoặc danh từ trừu tượng.
Câu ví dụ
- 他站在人群当中。
Anh ấy đứng giữa đám đông.
- 这三个当中,哪个最好?
Trong ba cái này, cái nào tốt nhất?
Kết hợp thường gặp
- 其中当中
trong đó
- 白天当中
giữa ban ngày
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.