Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
dāng*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa; trong số; trong thời gian

Âm Hán Việt

đương trung

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ vị trí ở giữa hoặc phạm vi bên trong

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đương trung

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ vị trí giữa hoặc trong một nhóm. Có thể dùng cho không gian, thời gian hoặc danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 他站在人群当中。Tā zhàn zài rénqún dāngzhōng. thanh 1

    Anh ấy đứng giữa đám đông.

  • 这三个当中,哪个最好?Zhè sān gè dāngzhōng, nǎ gè zuì hǎo? thanh 4

    Trong ba cái này, cái nào tốt nhất?

Kết hợp thường gặp

  • 其中当中qízhōng dāngzhōng thanh 2

    trong đó

  • 白天当中báitiān dāngzhōng thanh 2

    giữa ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.