Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
tán*xìng

Nghĩa tiếng Việt

tính đàn hồi; sự linh hoạt

Âm Hán Việt

đàn tính

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ tính co giãn hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự linh hoạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đàn tính

Từng chữ

  • đànviên đạn (của súng)
  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

弹性 có thể chỉ tính chất vật lý (đàn hồi) hoặc trừu tượng (linh hoạt trong công việc, quy định).

Câu ví dụ

  • 这个材料有很好的弹性Zhège cáiliào yǒu hěn hǎo de tánxìng thanh 4

    Chất liệu này có độ đàn hồi rất tốt

  • 工作时间有弹性Gōngzuò shíjiān yǒu tánxìng thanh 1

    Thời gian làm việc linh hoạt

  • 缺乏弹性Quēfá tánxìng thanh 1

    Thiếu linh hoạt

Kết hợp thường gặp

  • 弹性tánxìng thanh 2

    tính đàn hồi

  • 灵活línghuó thanh 2

    linh hoạt

  • 伸缩性shēnsuōxìng thanh 1

    tính co giãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.