Từ vựng tiếng Trung
nòng*xū
zuò*jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

làm gian, bịp bợm; gian dối

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

7 nét

Bộ: (vằn)

11 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Làm gian hoặc bịp bợm.

Câu ví dụ

  • 严禁弄虚作假。Yánjìn nòngxūzuòjiǎ. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.