Từ vựng tiếng Trung
kāi*fā*shāng

Nghĩa tiếng Việt

Khai phát thương — nhà phát triển, đặc biệt là doanh nghiệp phát triển bất động sản hoặc phần mềm.

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (bước chân)

5 nét

Bộ: (nhỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong lĩnh vực bất động sản, 开发商 là từ thông dụng cho 「chủ đầu tư」; trong công nghệ, tương đương 「developer」 ở cấp độ công ty.

Câu ví dụ

  • 这家开发商在全国建了很多楼盘。Zhè jiā kāifāshāng zài quánguó jiàn le hěn duō lóupán. thanh 4

    Chủ đầu tư này đã xây nhiều dự án nhà ở trên toàn quốc.

  • 购房者要了解开发商的资质。Gòufángzhě yào liǎojiě kāifāshāng de zīzhì. thanh 4

    Người mua nhà cần tìm hiểu tư cách pháp lý của chủ đầu tư.

  • 软件开发商发布了新版本。Ruǎnjiàn kāifāshāng fābù le xīn bǎnběn. thanh 3

    Nhà phát triển phần mềm đã phát hành phiên bản mới.

  • 开发商承诺按时交房。Kāifāshāng chéngnuò ànshí jiāo fáng. thanh 1

    Chủ đầu tư cam kết bàn giao nhà đúng hạn.

Kết hợp thường gặp

  • 房地产开发商fángdìchǎn kāifāshāng thanh 2

    nhà phát triển bất động sản

  • 软件开发商ruǎnjiàn kāifāshāng thanh 3

    nhà phát triển phần mềm

  • 开发商资质kāifāshāng zīzhì thanh 1

    tư cách pháp lý của chủ đầu tư

  • 知名开发商zhīmíng kāifāshāng thanh 1

    chủ đầu tư uy tín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.