Từ vựng tiếng Trung
dǐ*zi

Nghĩa tiếng Việt

nền tảng; cơ sở, nền móng

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (mái nhà)

8 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

底子 là khẩu ngữ, chỉ nền tảng, cơ sở (kiến thức, kỹ năng, điều kiện...). Thường dùng trong câu '底子好/薄'.

Câu ví dụ

  • 他的底子很好Tā de dǐzi hěn hǎo thanh 1

    Nền tảng của anh ấy rất tốt

  • 打好底子Dǎ hǎo dǐzi thanh 3

    Xây dựng nền tảng tốt

  • 底子薄Dǐzi báo thanh 3

    Nền tảng yếu

Kết hợp thường gặp

  • 底子dǐzi thanh 3

    nền tảng

  • 基础jīchǔ thanh 1

    cơ sở

  • 功底gōngdǐ thanh 1

    nền tảng rèn luyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.