Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Trợ động từ能愿动词
yīng*dāng

Nghĩa tiếng Việt

nên, phải; xứng đáng

Âm Hán Việt

ưng đương

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (đầu lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Trợ động từ能愿动词

Thường đứng trước động từ để biểu thị nghĩa vụ hoặc bổn phận phải làm gì đó

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

Âm Hán Việt

ưng đương

Từng chữ

  • ưngứng phó
  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Tầng từ vựng

应当 là trợ từ chỉ trách nhiệm, nghĩa vụ (nên, phải). Là từ ghép Hán-Việt 'ứng đương'. Trang trọng hơn nên trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 你应当帮助他。Nǐ yīngdāng bāngzhù tā. thanh 3
  • 这是你应当做的。Zhè shì nǐ yīngdāng zuò de. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 应当如何yīngdāng rúhé thanh 1
  • 理所当然lǐsuǒdāngrán thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.