Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yòu'ér*yuán

Nghĩa tiếng Việt

nhà trẻ, mầm non

Âm Hán Việt

ấu nhi viên

3 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ bé)

5 nét

Bộ: (con, trẻ con)

2 nét

Bộ: (vây quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ địa điểm trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ấu nhi viên

Từng chữ

  • ấubé, nhỏ tuổi
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
  • viêncái vườn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ trường dạy trẻ nhỏ (thường 3-6 tuổi). Trong hệ thống giáo dục Trung Quốc, '幼儿园' là cấp học trước khi vào tiểu học.

Câu ví dụ

  • 我的孩子在幼儿园上学Wǒ de háizi zài yòu'éryuán shàngxué thanh 3

    Con tôi học tại trường mầm non

  • 这所幼儿园环境很好Zhè suǒ yòu'éryuán huánjìng hěn hǎo thanh 4

    Trường mầm non này có môi trường rất tốt

  • 幼儿园老师很有耐心Yòu'éryuán lǎoshī hěn yǒu nàixīn thanh 4

    Cô giáo mầm non rất kiên nhẫn

  • 他每天送孩子去幼儿园Tā měitiān sòng háizi qù yòu'éryuán thanh 1

    Anh ấy hàng ngày đưa con đến trường mầm non

Kết hợp thường gặp

  • 公立幼儿园gōnglì yòu'éryuán thanh 1

    trường mầm non công

  • 私立幼儿园sīlì yòu'éryuán thanh 1

    trường mầm non tư

  • 幼儿园小朋友yòu'éryuán xiǎopéngyǒu thanh 4

    trẻ mầm non

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.