Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xìng
miǎn

Nghĩa tiếng Việt

thoát hiểm, may mắn thoát khỏi (tai nạn, họa)

Âm Hán Việt

hạnh miễn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ và kết hợp với từ ngữ chỉ tai họa như nạn, tai kiếp ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạnh miễn

Từng chữ

  • hạnhmay mắn; yêu dấu
  • miễnbỏ, miễn, khỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi với '于难' (thoát nạn) hoặc chỉ hoàn cảnh nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • 他在事故中幸免于难Tā zài shìgù zhōng xìngmiǎn yú nàn thanh 1

    Anh ấy may mắn thoát nạn trong tai nạn

  • 这座城市幸免于轰炸Zhè zuò chéngshì xìngmiǎn yú zhàdàn thanh 4

    Thành phố này may mắn thoát khỏi ném bom

  • 只有少数人幸免Zhǐyǒu shǎoshù rén xìngmiǎn thanh 3

    Chỉ có số ít người thoát nạn

Kết hợp thường gặp

  • 幸免于难xìngmiǎn yú nàn thanh 4

    thoát nạn

  • 幸免遇难xìngmiǎn yùnàn thanh 4

    may mắn thoát chết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.