Từ vựng tiếng Trung
xìng*kuī

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (uốn cong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: may mắn thay

Câu ví dụ

  • 这是幸亏Zhè shì 幸亏 thanh 4

    Đây là may mắn thay

  • 我喜欢幸亏Wǒ xǐhuān 幸亏 thanh 3

    Tôi thích 幸亏

  • 有幸亏Yǒu 幸亏 thanh 3

    Có 幸亏

  • 没有幸亏Méiyǒu 幸亏 thanh 2

    Không có 幸亏

Kết hợp thường gặp

  • 很幸亏很 幸亏 thanh 5

    很 幸亏

  • 非常幸亏非常 幸亏 thanh 5

    非常 幸亏

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.