Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bìng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

Tinh hành — tiến hành song song cùng lúc, không chờ lần lượt. Dùng trong kỹ thuật, quản lý, và văn nói trang trọng.

Âm Hán Việt

tịnh, tính hành

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

8 nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để chỉ các hành động, quy trình được thực hiện cùng một lúc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tịnh, tính hành

Từng chữ

  • tịnh, tínhhợp, gồm; châu Tinh (Trung Quốc)
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường gặp trong lĩnh vực công nghệ (parallel computing) và quản lý dự án; mang sắc thái trang trọng hơn 同时进行.

Câu ví dụ

  • 两个项目并行推进,节省了大量时间。Liǎng gè xiàngmù bìngxíng tuījìn, jiéshěng le dàliàng shíjiān. thanh 3

    Hai dự án được triển khai song song, tiết kiệm rất nhiều thời gian.

  • 这两条路并行,终点相同。Zhè liǎng tiáo lù bìngxíng, zhōngdiǎn xiāngtóng. thanh 4

    Hai con đường này chạy song song, cùng điểm đến.

  • 计算机可以并行处理多个任务。Jìsuànjī kěyǐ bìngxíng chǔlǐ duō gè rènwù. thanh 4

    Máy tính có thể xử lý nhiều tác vụ song song.

  • 学习和工作并行,压力很大。Xuéxí hé gōngzuò bìngxíng, yālì hěn dà. thanh 2

    Vừa học vừa làm cùng lúc, áp lực rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 并行处理bìngxíng chǔlǐ thanh 4

    xử lý song song

  • 并行推进bìngxíng tuījìn thanh 4

    thúc đẩy song song

  • 并行运行bìngxíng yùnxíng thanh 4

    chạy song song

  • 多线并行duō xiàn bìngxíng thanh 1

    đa luồng song song

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.