Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nián*líng

Nghĩa tiếng Việt

niên linh, tuổi tác — chỉ tuổi của người hoặc sinh vật, tính bằng số năm đã sống; rộng hơn từ 'tuổi' đơn độc vì 年龄 thường dùng trong văn viết, hành chính

Âm Hán Việt

niên linh

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc các văn bản hành chính để chỉ số tuổi của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

niên linh

Từng chữ

  • niênnăm; tuổi; được mùa
  • linhtuổi tác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

年龄 dùng trong văn viết và hành chính (填写年龄). Trong khẩu ngữ thường dùng 岁 (bao nhiêu tuổi = 多大/几岁). 年龄 không dùng làm vị ngữ trực tiếp; phải nói 年龄是X岁 hoặc X岁.

Câu ví dụ

  • 请填写您的年龄Qǐng tiánxiě nín de niánlíng thanh 3

    Vui lòng điền tuổi của bạn

  • 她的年龄看起来比实际年轻Tā de niánlíng kàn qǐlái bǐ shíjì niánqīng thanh 1

    Tuổi của cô ấy trông trẻ hơn thực tế

  • 不同年龄的人有不同的需求Bùtóng niánlíng de rén yǒu bùtóng de xūqiú thanh 4

    Người ở các độ tuổi khác nhau có nhu cầu khác nhau

  • 年龄不是问题,能力才是关键Niánlíng bù shì wèntí, nénglì cái shì guānjiàn thanh 2

    Tuổi tác không phải vấn đề, năng lực mới là điều then chốt

Kết hợp thường gặp

  • 年龄段niánlíng duàn thanh 2

    nhóm tuổi, độ tuổi

  • 高龄gāolíng thanh 1

    cao tuổi, lớn tuổi

  • 适龄shìlíng thanh 4

    đúng độ tuổi (quy định)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.