Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái tích cực, chỉ người dũng cảm tiên phong; thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội, phong trào cộng đồng.
Câu ví dụ
- 他是这次改革的带头人。
Anh ấy là người dẫn đầu trong cuộc cải cách lần này.
- 村里需要一位有能力的带头人。
Làng cần một người dẫn đầu có năng lực.
- 她作为带头人,带领团队完成了目标。
Cô ấy với tư cách là người dẫn đầu, dẫn dắt đội hoàn thành mục tiêu.
- 创业需要一个敢于承担风险的带头人。
Khởi nghiệp cần một người dẫn đầu dám chịu rủi ro.
Kết hợp thường gặp
- 改革带头人
người tiên phong cải cách
- 产业带头人
người dẫn đầu ngành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.