Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù*mǎn

Nghĩa tiếng Việt

phủ kín

Âm Hán Việt

bố mãn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, theo sau bởi danh từ chỉ sự vật bao phủ hoặc nơi chốn bị bao phủ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bố mãn

Từng chữ

  • bốvải vóc; bày ra
  • mãnđầy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phủ kín.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5liǎn thanh 3shàng thanh 4 thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5suì thanh 4yuè thanh 4de thanh 5zhòu thanh 4wén. thanh 2

    Khuôn mặt của ông ấy hằn đầy những nếp nhăn của năm tháng.

  • thanh 4kōng thanh 1zhōng thanh 1 thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5shǎn thanh 3shuò thanh 4de thanh 5xīng thanh 1xing. thanh 5

    Bầu trời đêm phủ đầy những ngôi sao lấp lánh.

  • fèi thanh 4 thanh 4de thanh 5qiáng thanh 2 thanh 4shàng thanh 4 thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5绿 thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 2shān thanh 1hǔ. thanh 3

    Bức tường bỏ hoang phủ kín cây thường xuân xanh mướt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.