Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ nghề nghiệp工程师 (kỹ sư) là người có trình độ kỹ thuật cao, làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, xây dựng, công nghệ.
Câu ví dụ
- 我哥哥是一名工程师。
- 这位工程师设计了很多建筑。
Kết hợp thường gặp
- 软件工程师
- 土木工程师
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.