Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gōng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

công việc, làm việc

Âm Hán Việt

công tác

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc động từ chỉ hành động làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công tác

Từng chữ

  • côngcông việc; người thợ
  • táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'工作' có thể là danh từ (công việc) hoặc động từ (làm việc). '在工作' đang làm việc. Trái với '休息' (nghỉ ngơi).

Câu ví dụ

  • 我在工作Wǒ zài gōngzuò thanh 3

    Tôi đang làm việc

  • 这是我的工作Zhè shì wǒ de gōngzuò thanh 4

    Đây là công việc của tôi

  • 工作很忙Gōngzuò hěn máng thanh 1

    Công việc rất bận

  • 我喜欢这个工作Wǒ xǐhuan zhège gōngzuò thanh 3

    Tôi thích công việc này

  • 找工作不容易Zhǎo gōngzuò bù róngyì thanh 3

    Tìm việc không dễ

Kết hợp thường gặp

  • 找工作zhǎo gōngzuò thanh 3

    tìm việc

  • 好工作hǎo gōngzuò thanh 3

    công việc tốt

  • 工作地点gōngzuò dìdiǎn thanh 1

    địa điểm làm việc

  • 工作时间gōngzuò shíjiān thanh 1

    thời gian làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.