Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yóu*wéi

Nghĩa tiếng Việt

Vưu vi — đặc biệt là, nhất là; dùng để nhấn mạnh một khía cạnh nổi bật hơn các khía cạnh khác đã đề cập. Mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 特别 (tèbié).

Âm Hán Việt

vưu vi

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (què, què chân)

4 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để nhấn mạnh mức độ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vưu vi

Từng chữ

  • vưuoán trách; lạ, rất, càng; lại còn (đã ... lại còn ..., xem: ký 旣)
  • vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường xuất hiện trong văn viết, báo cáo; 特别 (tèbié) là từ tương đương trong văn nói và văn viết thông thường.

Câu ví dụ

  • 这项工作尤为重要Zhè xiàng gōngzuò yóuwéi zhòngyào thanh 4

    Công việc này đặc biệt quan trọng

  • 他在数学方面尤为突出Tā zài shùxué fāngmiàn yóuwéi tūchū thanh 1

    Anh ấy đặc biệt xuất sắc trong môn toán

  • 春节期间,交通尤为拥挤Chūnjié qījiān, jiāotōng yóuwéi yōngjǐ thanh 1

    Trong dịp Tết, giao thông đặc biệt tắc nghẽn

  • 这对老年人尤为有效Zhè duì lǎoniánrén yóuwéi yǒuxiào thanh 4

    Điều này đặc biệt hiệu quả đối với người cao tuổi

Kết hợp thường gặp

  • 尤为重要yóuwéi zhòngyào thanh 2

    đặc biệt quan trọng

  • 尤为突出yóuwéi tūchū thanh 2

    đặc biệt nổi bật

  • 尤为关键yóuwéi guānjiàn thanh 2

    đặc biệt then chốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.