Từ vựng tiếng Trung
shǎo*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

không thể thiếu, chắc chắn có

3 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ất)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh tính không thể thiếu hoặc chắc chắn xảy ra.

Câu ví dụ

  • 学习少不了努力Xuéxí shǎo bù liǎo nǔlì thanh 2

    Học tập không thể thiếu sự nỗ lực

  • 少不了你的帮助Shǎo bù liǎo nǐ de bāngzhù thanh 3

    Chắc chắn cần sự giúp đỡ của bạn

  • 少不了麻烦Shǎo bù liǎo máfan thanh 3

    Chắc chắn sẽ phiền phức

Kết hợp thường gặp

  • shǎo thanh 3 thanh 4liǎo thanh 3rén thanh 2

    chắc chắn thiếu người

  • shǎo thanh 3 thanh 4liǎo thanh 3shì thanh 4

    chắc chắn có chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.