Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zūn*jìng

Nghĩa tiếng Việt

tôn trọng

Âm Hán Việt

tôn kính

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

12 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người bề trên, thầy cô hoặc người có chức vụ cao hơn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tôn kính

Từng chữ

  • tôntôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)
  • kínhtôn trọng, kính trọng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tôn trọng

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1zūn thanh 1jìng thanh 4zhǎng thanh 3bèi thanh 4 thanh 2lǎo thanh 3shī. thanh 1

    Chúng ta nên kính trọng trưởng bối và thầy cô.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 2wèi thanh 4shēn thanh 1shòu thanh 4 thanh 4jiā thanh 1zūn thanh 1jìng thanh 4de thanh 5 thanh 1xué thanh 2jiā. thanh 1

    Ông ấy là một nhà khoa học được mọi người vô cùng kính trọng.

  • thanh 4xiāng thanh 1guān thanh 1xīn thanh 1 thanh 2zūn thanh 1jìng thanh 4shì thanh 4yǒu thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 1chǔ. thanh 3

    Quan tâm và tôn trọng lẫn nhau là nền tảng của tình bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.