Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho sách, tạp chí, album. Phân biệt 封面 (bìa ngoài) vs 封底 (bìa sau).
Câu ví dụ
- 书的封面
Bìa sách
- 杂志封面
Bìa tạp chí
- 封面设计
Thiết kế bìa
- 这张封面很漂亮
Bìa này rất đẹp
Kết hợp thường gặp
- 封面图片
ảnh bìa
- 封面故事
truyện bìa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.