Từ vựng tiếng Trung
dǎo*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

định hướng, hướng dẫn (đạo đạo: dẫn + hướng)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Đạo-hướng' = dẫn + hướng -> định hướng. Dùng cho chính sách/thị trường/giá trị.

Câu ví dụ

  • 市场导向shìchǎng dǎoxiàng thanh 4

    Định hướng thị trường

  • 以问题为导向yǐ wèntí wéi dǎoxiàng thanh 3

    Định hướng theo vấn đề

  • 价值导向jiàzhí dǎoxiàng thanh 4

    Định hướng giá trị

Kết hợp thường gặp

  • 问题导向wèntí dǎoxiàng thanh 4

    định hướng theo vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.