Từ vựng tiếng Trung
xún*cháng

Nghĩa tiếng Việt

th thường, bình thường

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ cái gì bình thường, không đặc biệt. Mang sắc thái văn chương.

Câu ví dụ

  • 寻常百姓Xúncháng bǎixìng thanh 2

    Người dân thường

  • 不同寻常Bùtóng xúncháng thanh 4

    Khác thường, không bình thường

  • 寻常的日子Xúncháng de rìzi thanh 2

    Ngày tháng bình thường

Kết hợp thường gặp

  • 寻常之事 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.