Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

duìjiē

Nghĩa tiếng Việt

Kết nối, phối hợp tiếp nhận công việc hoặc liên kết hai phần kỹ thuật

Âm Hán Việt

đối tiếp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đối tiếp

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)

Tầng từ vựng

Dùng rất phổ biến trong công việc để chỉ sự liên hệ, phối hợp giữa hai bên.

Câu ví dụ

  • 请你直接和他们经理对接工作。Qǐng nǐ zhíjiē hé tāmen jīnglǐ duìjiē gōngzuò. thanh 3

    Xin bạn hãy trực tiếp kết nối công việc với giám đốc của họ.

  • 两家公司顺利完成了项目对接。Liǎng jiā gōngsī shùnlì wánchéng le xiàngmù duìjiē. thanh 3

    Hai công ty đã hoàn thành việc khớp nối dự án một cách thuận lợi.

  • 这个项目由我负责跟客户对接。Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé gēn kèhù duìjiē. thanh 4

    Dự án này do mình phụ trách làm đầu mối với khách hàng.

  • 两个部门要先对接好,再开始工作。Liǎng ge bùmén yào xiān duìjiē hǎo, zài kāishǐ gōngzuò. thanh 3

    Hai phòng phải kết nối xong xuôi rồi mới bắt đầu làm.

Kết hợp thường gặp

  • 工作对接gōngzuò duìjiē thanh 1

    kết nối công việc

  • 业务对接yèwù duìjiē thanh 4

    kết nối nghiệp vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.