Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đối phó
Từng chữ
- 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
- 付phógiao phó
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这个问题不好对付。
Vấn đề này không dễ đối phó.
- 我们得想办法对付他。
Chúng ta phải nghĩ cách đối phó với hắn.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.