Từ vựng tiếng Trung
fù*zú

Nghĩa tiếng Việt

dồi dào, đầy đủ, phong phú (về vật chất, tinh thần)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ mức độ 'đủ và dư' — có thể dùng cho vật chất (tiền, đồ vật) hoặc tinh thần (hạnh phúc, tri thức). Hán-Việt 'phú túc' (ít dùng, tiếng Việt nói 'giàu có', 'dồi dào').

Câu ví dụ

  • 现在的日子比以前富足多了。Xiànzài de rìzi bǐ yǐqián fùzú duō le. thanh 4

    Cuộc sống bây giờ giàu có hơn trước nhiều.

  • 我们需要富足的精神生活。Wǒmen xūyào fùzú de jīngshén shēnghuó. thanh 3

    Chúng ta cần cuộc sống tinh thần phong phú.

  • 这个国家自然资源很富足。Zhège guójiā zìrán zīyuán hěn fùzú. thanh 4

    Quốc gia này rất giàu tài nguyên thiên nhiên.

  • 生活富足让人们更快乐。Shēnghuó fùzú ràng rénmen gèng kuàilè. thanh 1

    Cuộc sống đầy đủ khiến người ta vui vẻ hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 生活富足shēnghuó fùzú thanh 1

    cuộc sống giàu có, đầy đủ

  • 富足的生活fùzú de shēnghuó thanh 4

    cuộc sống dồi dào

  • 精神富足jīngshén fùzú thanh 1

    đầy đủ về tinh thần

  • 富足的国家fùzú de guójiā thanh 4

    quốc gia giàu có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.