Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
róng容
guāng光
huàn焕
fā发

Nghĩa tiếng Việt

đầy sức sống, rạng rỡ, mặt mày hồng hào

Âm Hán Việt

dung quang hoán phát

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 火 (lửa)

11 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái tinh thần tốt, diện mạo hồng hào

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dung quang hoán phát

Từng chữ

  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 光quangsáng
  • 焕hoánsáng sủa, rực rỡ
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Diễn tả vẻ ngoài rạng rỡ, khỏe mạnh.

Câu ví dụ

  • 她今天容光焕发。Tā jīntiān róngguānghuànfā. thanh 1

    Cô ấy hôm nay rạng rỡ.

Kết hợp thường gặp

  • 容róng thanh 2光guāng thanh 1焕huàn thanh 4发fā thanh 1地dì thanh 4

    rạng rỡ hẳn lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.